Các Cụm Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh (Phần 2)

(21/12/2018) | Dịch thuật Dịch thuật Sài Gòn Dịch Tiếng Anh Tin tức Tin Tức Dịch Thuật

Các Cụm Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh (Phần 2)

Phần 2 này chúng tôi tiếp tục đưa ra các cụm từ viết tắt Tiếng Anh có kèm phần giải thích chi tốt từ một số ngôn ngữ khác nhau: Pháp, Tây Ban Nha…
54. A.S.A.P: as soon as possible – Dùng khi bạn muốn hối thúc một việc gì đó.
55. R.S.V.P: répondez s’il vous plaît – tiếng Pháp, có nghĩa là vui lòng xác nhận. Từ này thường gặp ở cuối các thư mời, có nghĩa là người mời muốn được xác nhận rằng bạn sẽ tham dự hay không.
56. PM/AM: Post Meridiem/Ante Meridiem – Từ tiếng Latin, dùng để chỉ thời gian.
57. P.S.: Post Scriptum – tiếng Latin, thường dùng ở cuối thư để bổ sung thêm thông tin.
58. Etc: et cetera – tiếng Latin, nghĩa là “vân vân…”
59. E.g.: exempli gratia – tiếng Latin, nghĩa là “ví dụ như…”
60. I.e.: id est – tiếng Latin, “có nghĩa là…”
61. NB: nota bene – tiếng Latin, có nghĩa là “lưu ý”
62. ETA: Estimated Time of Arrival – Thường dùng trong ngành giao thông, sân bay, bến tàu để chỉ thời gian dự định mà máy bay, tàu đến nơi.
63. btw: by the way – nhân tiện, tiện thể
64. A.V : audio_visual (nghe nhìn)
65. M.C : master of ceremony (người dẫn chương trình)
66. C/C : carbon copy (bản sao)
67. P. S : postscript (tái bút)
68. W.C : Water_closet (nhà vệ sinh)
69. ATM : automatic teller machine (máy thanh toán tiền tự động)
70. VAT: value addex tax (thuế giá trị gia tăng)
71. AD: Anno Domini: years after Christ’s birth (sau công nguyên)
72. BC: before Christ (trước công nguyên)
73. a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )
74. p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )
75. ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng)
76. I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh)
77. B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương)
78. A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều)
79. APEC : Asia-Pacific Economic Cooperation : Tổ chức hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương
80. AFTA : Atlentic Free Trade Area : Khu vực tự do mậu dịch Đại Tây Dương
      Hoặc : Asean Free Trade Area : Khu vực tự do mậu dịch các nước Đông Nam Á.
81. AFC : Asian Football Confederation : Liên đoàn bóng đá Châu Á
82. AFF : Asean Football Federation : Liên đoàn bóng đá Dong Nam Á .
83. ASEM : Asia- Europe Meeting : Hội nghị thượng đỉnh Á- Âu.
84. ADF : Asian Development Fund : Quỹ phát triên Châu Á.
85. HDD : Hard Disk Drive : Ổ đĩa cứng
86. FDD : Floppy disk drive : Ổ đĩa mềm
87. LCD : Liquid Crystal Display : Màn hình tinh thể lỏng.

Là công ty dịch thuật Sài Gòn uy tín chuyên nghiệp với 10 năm kinh nghiệm
luôn chú trọng, tâm trung vào chất lượng dịch thuật, khả năng hiệu đính, chế độ chăm sóc và bảo đảm quyền lợi khách hàng.