Thuật Ngữ Quan Trọng Cần Lưu Ý Khi Dịch Thuật Tài Liệu Chuyên Ngành Thuế (Phần 1)

(21/12/2018) | Dịch thuật Dịch thuật Sài Gòn Dịch Tiếng Anh Tin tức Tin Tức Dịch Thuật

Thuật Ngữ Quan Trọng Cần Lưu Ý Khi Dịch Thuật Tài Liệu Chuyên Ngành Thuế (Phần 1)

Dịch thuật tài liệu báo cáo Thuế và hồ sơ Thuế là một trong những chuyên ngành dịch thuật khó do đặc thù của ngành Thuế đòi hỏi sự chính xác không chỉ về các con số mà còn phải chính xác cả về thuật ngữ chuyên ngành.
Để hỗ trợ cho quá trình dịch thuật các tài liệu về báo cáo Thuế được chuẩn xác, đảm bảo yêu cầu thì Dịch thuật Sài Gòn xin giới thiệu một số thuật ngữ cần lưu ý khi dịch tài liệu hồ sơ, báo cáo Thuế:
1- Accrued taxes: các khoản thuế nợ tích lũy (vì chưa thanh toán)
2- Adjustments: các mục điều chỉnh
3- Advocate: viên chức trợ giúp người khai thuế
4- Amended return: hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại
5- Appeal (noun): đơn khiếu nại, đơn chống án
6- Appeal (verb): xin xét lại; chống án; khiếu nại
7- Appeal rights: quyền chống án, quyền khiếu nại
8- Appeal rights: quyền chống án, quyền khiếu nại
9- Applicant: đương đơn, người nộp đơn
10- Area code: mã vùng, số điện thoại theo khu vực
11- Assess: đánh giá, giám định
12- Delinquent return: hồ sơ khai thuế trễ hạn
13- Delinquent tax: thuế chưa đóng/trễ hạn
14- Delinquent taxpayer: người nợ thuế
15- Disclose: trình bày
16- Disclosure: sự khai báo; sự tiết lộ
17- Escrow: cơ sở trung gian giữ tiền bảo chứng
18- Examination (of a return): việc cứu xét/kiểm tra (một hồ sơ khai thuế)
19- Expire: hết hạn/ đáo hạn
20- Failure to pay penalty: việc không đóng tiền phạt
21- File your return on or before (month,day,year): khai thuế vào hay trước (ngày, tháng, năm)
22- Filing of return: việc khai/nộp hồ sơ/tờ khai thuế
23- For your records: để lưu lại trong hồ sơ của bạn
24- Form: mẫu đơn: mẫu đơn khai thuế
25- Franchise Tax Board (FTB): Sở Thuế Tiểu Bang (FTB)
26- Impose a tax: Ấn định thuế/ Đánh thuế
27- Income: lợi tức, thu nhập
28- Income subject to tax (taxable income): lợi tức chịu thuế
29- Incur (expense): xảy ra, phát sinh (chi phí)
30- Independent contractor: người làm việc theo hợp đồng độc lập; thầu khoán
31- Internal Revenue Service: Sở Thuế Vụ Liên Bang
32- Late filing penalty: tiền phạt do khai thuế trễ hạn
33- Late payment penalty: tiền phạt do đóng thuế trễ hạn
34- E-file: Hồ sơ kê khai thuế điện tử
35- Refund of tax: Hoàn thuế

Là công ty dịch thuật Sài Gòn uy tín chuyên nghiệp với 10 năm kinh nghiệm
luôn chú trọng, tâm trung vào chất lượng dịch thuật, khả năng hiệu đính, chế độ chăm sóc và bảo đảm quyền lợi khách hàng.