Dịch thuật Dịch thuật chuyên nghành Dịch thuật Sài Gòn Dịch Tiếng Anh

Thuật Ngữ Quan Trọng Cần Lưu Ý Khi Dịch Thuật Tài Liệu Chuyên Ngành Thuế (Phần 2)

(21/12/2018) | Dịch thuật Dịch thuật chuyên nghành Dịch thuật Sài Gòn Dịch Tiếng Anh

Thuật Ngữ Quan Trọng Cần Lưu Ý Khi Dịch Thuật Tài Liệu Chuyên Ngành Thuế (Phần 2)

Thuật ngữ quan trọng cần lưu ý khi dịch thuật tài liệu chuyên ngành Thuế (Phần 2)
Ở phần 2 các thuật ngữ về chuyên ngành Thuế, Dịch thuật Sài Gòn sẽ tiếp tục giới thiệu tới anh, chị và các bạn các thuật ngữ chuyên ngành quan trọng và thường gặp khi dịch hồ sơ, báo cáo Thuế:
 Thuật ngữ về tên các loại Thuế: 
36. Special Sales Tax/ Excise taxes/ luxury tax: Thuế gián thu; các khoản thuế đánh trên hàng hóa thuộc loại xa xỉ phẩm (Thuế Tiêu thụ đặc biệt)
37. Excess profits tax: Thuế siêu lợi nhuận
38. Sales tax (VAT: Value Added Tax): Thuế đánh trên Doanh thu/ Thuế Giá trị gia tăng
39. Input sales tax: Thuế GTGT đầu vào
40. Output sales tax: Thuế GTGT đầu ra
41. Corporate income tax: Thuế thu nhập doanh nghiệp
42. Capital transfer tax: Thuế chuyển nhượng vốn
43. Export/ Import tax: Thuế xuất, nhập khẩu
44. Lincense tax: Thuế môn bài
45. Registration tax: Thuế trước bạ
46. Direct tax: Thuế trực thu
47. Indirect tax: Thuế gián thu
48. Levy a tax/ impose a tax: Đánh thuế
49. Lift a tax: Bãi bỏ thuế
50. Tax abatement: Sự khấu trừ thuế
51. Tax adjustment: Sự điều chỉnh thuế
52. Tax allowance: Trợ cấp thuế
53. Tax avoidance/ loophole: Trốn thuế (Một cách hợp pháp)
54. Tax evasion: Sự trốn thuế
55. Tax exempion: Sự miễn thuế
56. Tax cut: Giảm thuế
57. Rigister of tax: Sổ thuế
58. Tax inspector: Thanh tra thuế
59. Property tax: Thuế tài sản
60. Tax account information: Thông tin về chương mục Thuế
61. Tax auditor: Nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế
62. Tax bill: Hóa đơn tính thuế
63. Tax computation: Việc tính thuế
64. Tax dispute: Các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế
65. Tax auditor: Nhân viên kiếm toán hồ sơ thuế
66. Tax form: Mẫu đơn khai thuế
67. Tax liability: Nghĩa vụ thuế
68. Tax penalty: Tiền phạt thuế
69. Tax period: Kỳ đóng thuế
70. Tax rate: Thuế suất
71. Tax relief: Thuế được miễn
72. Tax return: Tờ khai thuế, hồ sơ khai thuế
73. Tax year: Năm tính thuế
74. Taxable: Chịu thuế
75. Taxpayer: Người đóng thuế/ Người kê khai thuế
76. Taxpayer advocte: Người biện hộ/ người bênh vực cho người đóng thuế
Chúc các bạn luôn thành công trong các bản dịch của mình!
Thuật Ngữ Quan Trọng Cần Lưu Ý Khi Dịch Thuật Tài Liệu Chuyên Ngành Thuế (Phần 2)
Đánh giá bài viết

Là công ty dịch thuật uy tín chuyên nghiệp với 10 năm kinh nghiệm
luôn chú trọng, tâm trung vào chất lượng dịch thuật, khả năng hiệu đính, chế độ chăm sóc và bảo đảm quyền lợi khách hàng.